quốc hữu hoá

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển đổi quyền sở hữu từ tư nhân sang nhà nước: "quốc hữu hoá" chỉ hành động hoặc quá trình nhà nước tiếp quản, nắm giữ quản lý các tài sản, doanh nghiệp, hoặc ngành công nghiệp vốn thuộc sở hữu tư nhân.
    • Áp dụng chính sách kinh tế: "quốc hữu hoá" thường được thực hiện nhằm mục đích kiểm soát các lĩnh vực then chốt, bảo vệ lợi ích quốc gia, hoặc thực hiện kế hoạch hóa tập trung.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ đã quyết định quốc hữu hoá các ngành công nghiệp lớn. (Nhà nước tiếp quản quản lý các ngành công nghiệp quan trọng.)
    • Sau cách mạng, nhiều tài sản tư nhân bị quốc hữu hoá. (Nhiều tài sản cá nhân được chuyển giao cho nhà nước quản lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chính sách quốc hữu hoá": chiến lược kinh tế của nhà nước nhằm kiểm soát tư liệu sản xuất.

    • Chính sách quốc hữu hoá đã thay đổi cấu kinh tế đất nước. (Chiến lược này làm chuyển biến căn bản nền kinh tế.)
  • "quốc hữu hoá ngành ngân hàng": nhà nước nắm quyền sở hữu điều hành hệ thống ngân hàng.

    • Việc quốc hữu hoá ngành ngân hàng giúp ổn định tài chính quốc gia. (Hành động này nhằm bảo vệ nền tài chính trước khủng hoảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tư hữu hoá (động từ): chuyển đổi quyền sở hữu từ nhà nước sang tư nhântrái nghĩa với "quốc hữu hoá".

    • Nhiều doanh nghiệp nhà nước đã bị tư hữu hoá trong thời kỳ cải cách. (Các doanh nghiệp được bán lại cho tư nhân.)
  • Xã hội hoá (động từ): chuyển giao trách nhiệm từ nhà nước sang cộng đồng hoặc xã hội.

    • Xã hội hoá giáo dục khuyến khích sự tham gia của tư nhân. (Khác với quốc hữu hoá, xã hội hoá mở rộng sự tham gia của nhiều bên.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà nước hoá: quá trình nhà nước nắm quyền sở hữuđồng nghĩa gần với "quốc hữu hoá".
  • Tập trung hoá: đưa quyền quản lý về tay nhà nước, thường đi kèm với "quốc hữu hoá".
Thành ngữ liên quan
  • Quốc hữu hoá toàn bộ: nhà nước tiếp quản tất cả tài sản trong một lĩnh vực.
    • Sau chiến tranh, chính phủ quốc hữu hoá toàn bộ ngành năng lượng. (Nhà nước nắm trọn quyền kiểm soát ngành này.)

Từ chứa "quốc hữu hoá"